Bản dịch của từ White toast trong tiếng Việt

White toast

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

White toast(Noun)

wˈaɪt tˈəʊst
ˈwaɪt ˈtoʊst
01

Một lát bánh mì nướng có màu nhạt.

A slice of toasted bread that is pale in color

Ví dụ
02

Bánh mì đã được nướng chín qua việc tiếp xúc với nhiệt độ, có màu sắc sáng.

Bread that has been browned through exposure to heat characterized by a light color

Ví dụ
03

Một loại bánh mì nướng thường được thưởng thức với bơ hoặc mứt, thường được phục vụ vào bữa sáng.

A type of toast typically enjoyed with butter or jam often served at breakfast

Ví dụ