Bản dịch của từ Widespread use trong tiếng Việt

Widespread use

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Widespread use(Noun)

wˈaɪdspɹˈɛd jˈus
wˈaɪdspɹˈɛd jˈus
01

Phạm vi hoặc mức độ mà một điều gì đó được phân bố hoặc phổ biến.

The extent or range to which something is distributed or widespread.

某事物的分布范围或普及程度

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một khả năng hay thói quen phổ biến ở nhiều người.

A common ability or habit that people usually have.

一种在人们中普遍存在的能力或习惯。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hành động sử dụng cái gì đó một cách rộng rãi hoặc ở nhiều lĩnh vực khác nhau.

This refers to the act of using something extensively or across multiple fields.

这种行为指的是广泛地或在多个领域内使用某物的方式。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh