Bản dịch của từ Withdraw trong tiếng Việt

Withdraw

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Withdraw(Verb)

wɪðdɹˈɔ
wɪðdɹˈɑ
01

Lấy đi, rút ra hoặc đưa cái gì đó ra khỏi một nơi hoặc vị trí nhất định.

Remove or take away (something) from a particular place or position.

取出

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Rời khỏi hoặc làm cho ai/cái gì rời khỏi một nơi hoặc tình huống.

Leave or cause to leave a place or situation.

离开某地或情况

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Ngừng dùng một chất gây nghiện (chấm dứt việc tiếp tục dùng ma túy, rượu hoặc thuốc gây lệ thuộc).

Cease to take an addictive drug.

停止吸毒

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Withdraw (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Withdraw

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Withdrew

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Withdrawn

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Withdraws

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Withdrawing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ