Bản dịch của từ Woodcock trong tiếng Việt

Woodcock

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Woodcock(Noun)

wˈʊdkˌɑk
wˈʊdkˌɑk
01

Từ 'woodcock' trong nghĩa này chỉ người ngốc nghếch, dễ bị lừa hoặc thiếu thông minh trong hành xử; tương đương với 'kẻ ngốc' hay 'người khờ'.

A simpleton.

傻瓜

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loài chim nước thuộc chi Scolopax trong họ Scolopacidae, có mỏ dài, mảnh và bộ lông màu nâu pha đen giúp chúng ngụy trang; thường sống ở bờ nước hoặc vùng ẩm ướt và kiếm ăn bằng cách dùng mỏ xoi trong bùn.

Any of several wading birds in the genus Scolopax of the family Scolopacidae characterised by a long slender bill and cryptic brown and blackish plumage.

一种具有长而细的喙和棕黑色羽毛的涉水鸟,通常栖息在湿润地区。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ