Bản dịch của từ Work environment trong tiếng Việt

Work environment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Work environment (Noun)

wɝˈk ɨnvˈaɪɹənmənt
wɝˈk ɨnvˈaɪɹənmənt
01

Môi trường vật lý mà ai đó làm việc, bao gồm cách bố trí nơi làm việc và các tiện nghi của nó.

The physical surroundings in which someone works, including the layout of the workplace and its facilities.

Ví dụ

A positive work environment boosts employee morale and productivity significantly.

Một môi trường làm việc tích cực nâng cao tinh thần và năng suất của nhân viên.

A noisy work environment can distract employees from their tasks.

Một môi trường làm việc ồn ào có thể làm phân tâm nhân viên khỏi công việc.

Is your work environment comfortable and supportive for everyone?

Môi trường làm việc của bạn có thoải mái và hỗ trợ cho mọi người không?

02

Văn hóa, bầu không khí và điều kiện chung mà nhân viên làm việc, bao gồm cả mối quan hệ giữa cá nhân và phong cách quản lý.

The culture, atmosphere, and general conditions in which employees operate, including interpersonal relationships and management styles.

Ví dụ

The work environment at Google promotes creativity and collaboration among employees.

Môi trường làm việc tại Google thúc đẩy sự sáng tạo và hợp tác giữa nhân viên.

A toxic work environment can lead to high employee turnover rates.

Môi trường làm việc độc hại có thể dẫn đến tỷ lệ nhân viên nghỉ việc cao.

Is the work environment at your company supportive and encouraging?

Môi trường làm việc tại công ty bạn có hỗ trợ và khuyến khích không?

03

Bối cảnh tổng thể và môi trường làm việc có thể ảnh hưởng đến năng suất và sự hài lòng trong công việc.

The overall setting and context of a workplace that can affect productivity and job satisfaction.

Ví dụ

A positive work environment boosts employee morale and productivity at Google.

Một môi trường làm việc tích cực nâng cao tinh thần và năng suất nhân viên tại Google.

The work environment at that company is not supportive for new employees.

Môi trường làm việc tại công ty đó không hỗ trợ cho nhân viên mới.

Is the work environment at your school conducive to learning and collaboration?

Môi trường làm việc tại trường của bạn có thuận lợi cho việc học và hợp tác không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Work environment cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Describe an activity you enjoyed in your free time when you were young - Bài mẫu kèm từ vựng & audio
[...] It ultimately depends on the individual's priorities, and ability to manage their time effectively [...]Trích: Describe an activity you enjoyed in your free time when you were young - Bài mẫu kèm từ vựng & audio
Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 27/05/2023
[...] This fosters a positive and collaborative minimizing misunderstandings, and promoting efficient teamwork [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 27/05/2023
Describe a time you had to change your plan | Bài mẫu IELTS Speaking
[...] While some want to experience a new others may seek opportunities for job promotion and higher income [...]Trích: Describe a time you had to change your plan | Bài mẫu IELTS Speaking
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 20/03/2021
[...] As a result, workers can lose their inspiration and motivation to work, and their negative attitudes may create an uncomfortable [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 20/03/2021

Idiom with Work environment

Không có idiom phù hợp