Anh - Việt

Bản dịch của từ Work hard trong tiếng Việt

work hard

Idiom

work hard (Idiom)

AI

Nghĩa 01

nỗ lực rất nhiều để đạt được điều gì đó.

to put in a great deal of effort to achieve something.

Ví dụ
Cô ấy luôn làm việc chăm chỉ để cải thiện kỹ năng tiếng Anh cho IELTS.She always works hard to improve her English skills for IELTS.
Anh ấy không làm việc chăm chỉ đủ để đạt được điểm số yêu cầu.He doesn't work hard enough to reach the required band score.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

siêng năng phấn đấu hướng tới mục tiêu.

to strive diligently towards a goal.

Ví dụ
Cô ấy luôn làm việc chăm chỉ để đạt điểm cao trong IELTS.She always works hard to achieve high scores in IELTS.
Không dễ dàng để thành công trong IELTS nếu không làm việc chăm chỉ.It's not easy to succeed in IELTS without working hard.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

cố gắng hết sức mình trong một nhiệm vụ.

to exert oneself vigorously in a task.

Ví dụ
Cô ấy luôn làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu trong cuộc sống.She always works hard to achieve her goals in life.
Không làm việc chăm chỉ có thể dẫn đến kết quả không hài lòng trong viết IELTS.Not working hard may lead to unsatisfactory results in IELTS writing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh