Bản dịch của từ Work out trong tiếng Việt

Work out

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Work out(Verb)

wɚɹk aʊt
wɚɹk aʊt
01

Diễn tả hành động “làm việc, hoạt động, thực hiện công việc” theo nghĩa đen (không phải thành ngữ). Thường dùng để nói việc gì đó được thực hiện, vận hành hoặc hoạt động theo đúng chức năng.

(transitive, intransitive) Used other than figuratively or idiomatically: see work, out.

进行工作或活动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(ngoại động từ) Làm cho điều gì đó xảy ra bằng nỗ lực hoặc công việc; tạo ra, thực hiện để đạt được kết quả.

(transitive) To bring about or cause to happen by work or effort.

通过努力使事情发生

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(ngoại động từ) Phát triển hoặc nghĩ ra chi tiết; soạn thảo, làm rõ một kế hoạch, ý tưởng hoặc phương án sao cho cụ thể và có thể thực hiện được.

(transitive) To develop or devise in detail; to elaborate.

详细制定或阐明

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh