Bản dịch của từ Working display trong tiếng Việt
Working display
Noun [U/C]

Working display(Noun)
wˈɜːkɪŋ dˈɪspleɪ
ˈwɝkɪŋ ˈdɪsˌpɫeɪ
01
Một thiết bị hiển thị hoặc màn hình trình bày thông tin cho người dùng
A display screen or device provides visual information to users.
一块显示屏或可视设备,为用户提供信息
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cuộc triển lãm hoặc trình diễn các sản phẩm hoặc hoạt động nhằm mục đích cụ thể
An exhibition, product demonstration, or activity with a specific purpose.
为了特定目的而举行的产品或活动的展览或示范
Ví dụ
