Bản dịch của từ Working display trong tiếng Việt

Working display

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Working display(Noun)

wˈɜːkɪŋ dˈɪspleɪ
ˈwɝkɪŋ ˈdɪsˌpɫeɪ
01

Một thiết bị hiển thị hoặc màn hình trình bày thông tin cho người dùng

A display screen or device provides visual information to users.

一块显示屏或可视设备,为用户提供信息

Ví dụ
02

Thiết bị hoặc hệ thống dùng để hiển thị nội dung từ máy tính hoặc nguồn nhập khác

A device or system used to display content from a computer or other input source.

用于显示电脑或其他输入设备内容的装置或设备

Ví dụ
03

Một cuộc triển lãm hoặc trình diễn các sản phẩm hoặc hoạt động nhằm mục đích cụ thể

An exhibition, product demonstration, or activity with a specific purpose.

为了特定目的而举行的产品或活动的展览或示范

Ví dụ