Bản dịch của từ World music trong tiếng Việt

World music

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

World music(Noun)

wˈɜːld mjˈuːzɪk
ˈwɝɫd ˈmjuzɪk
01

Một thể loại âm nhạc kết hợp các yếu tố từ nhiều truyền thống âm nhạc toàn cầu, thường hòa trộn các phong cách và nền văn hóa.

A genre of music that incorporates elements from various global musical traditions often blending styles and cultures

Ví dụ
02

Âm nhạc thường gắn liền với các truyền thống và phong tục văn hóa của các xã hội phi phương Tây.

Music that is typically associated with the traditions and cultural practices of nonWestern societies

Ví dụ
03

Một hình thức âm nhạc hiện đại kết hợp nhiều phong cách âm nhạc từ khắp nơi trên thế giới, tạo ra sự kết hợp âm thanh đa dạng.

A modern form of music that combines different musical styles from around the world creating a fusion of sounds

Ví dụ