Anh - Việt
worships
Verb
worships (Verb)
/wˈɜːʃɪps/
/ˈwɝʃɪps/
AI
Ví dụ
Maria thờ vị thần của mình tại ngôi đền cộng đồng mỗi Chủ nhật.Maria worships her deity at a community temple every Sunday.
David không bao giờ thờ vật linh thiêng trong các nghi lễ công cộng.David never worships sacred objects in public ceremonies.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Mỗi Chủ nhật, Maria thờ phượng tại Nhà thờ Thánh Mark và làm tình nguyện cùng hàng xóm.Every Sunday, Maria worships at St. Mark's Church and volunteers with neighbors.
Trong bài viết về các giá trị xã hội, David không tôn thờ tiền bạc hay danh vọng.David worships neither wealth nor fame in his social values essay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Vào lễ Diwali, Maya tôn thờ nữ thần Lakshmi cùng gia đình.At Diwali, Maya worships Lakshmi with her family.
Daniel không tôn sùng người nổi tiếng nào trong nhóm truyền thông xã hội.Daniel worships no celebrities in his social media group.
Từ tiếng Việt gần nghĩa