Anh - Việt

Bản dịch của từ Worships trong tiếng Việt

worships

Verb

worships (Verb)

/wˈɜːʃɪps/
/ˈwɝʃɪps/
AI

Nghĩa 01 · Để thể hiện sự tôn kính và ngưỡng mộ đối với một vị thần hoặc vật linh thiêng

Để thể hiện sự tôn kính và ngưỡng mộ đối với một vị thần hoặc vật linh thiêng

To show reverence and adoration for a deity or sacred object

Ví dụ
Maria thờ vị thần của mình tại ngôi đền cộng đồng mỗi Chủ nhật.Maria worships her deity at a community temple every Sunday.
David không bao giờ thờ vật linh thiêng trong các nghi lễ công cộng.David never worships sacred objects in public ceremonies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Để thực hiện các hành vi tôn giáo hoặc tôn kính

Để thực hiện các hành vi tôn giáo hoặc tôn kính

To perform acts of religious devotion or homage

Ví dụ
Mỗi Chủ nhật, Maria thờ phượng tại Nhà thờ Thánh Mark và làm tình nguyện cùng hàng xóm.Every Sunday, Maria worships at St. Mark's Church and volunteers with neighbors.
Trong bài viết về các giá trị xã hội, David không tôn thờ tiền bạc hay danh vọng.David worships neither wealth nor fame in his social values essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Để tôn vinh hoặc tôn kính ai đó hoặc cái gì đó sâu sắc

Để tôn vinh hoặc tôn kính ai đó hoặc cái gì đó sâu sắc

To honor or revere someone or something deeply

Ví dụ
Vào lễ Diwali, Maya tôn thờ nữ thần Lakshmi cùng gia đình.At Diwali, Maya worships Lakshmi with her family.
Daniel không tôn sùng người nổi tiếng nào trong nhóm truyền thông xã hội.Daniel worships no celebrities in his social media group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh