Bản dịch của từ Wringer trong tiếng Việt

Wringer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wringer(Noun)

ɹˈɪŋɚ
ɹˈɪŋəɹ
01

Một dụng cụ (như máy vắt hoặc mâm vắt) dùng để vắt nước khỏi quần áo, chổi lau nhà hoặc các vật ướt khác bằng cách ép hoặc xoắn để loại bỏ nước.

A device such as a mangle for wringing water from wet clothes mops or other objects.

脱水机

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ