Bản dịch của từ Xor trong tiếng Việt

Xor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Xor(Noun)

ksˈɔː
ˈɛksɝ
01

Một phép toán logic chỉ cho ra kết quả đúng khi các đầu vào khác nhau, tức là một đầu vào đúng còn đầu vào kia sai.

A logical operation that outputs true only when the inputs differ one is true the other is false

Ví dụ
02

Mạch số thực hiện phép toán XOR

A digital circuit that implements the XOR operation

Ví dụ
03

Một phép toán xor độc quyền thường được sử dụng trong toán học và khoa học máy tính.

An exclusive or operation typically used in mathematics and computer science

Ví dụ