Bản dịch của từ Yearling trong tiếng Việt

Yearling

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Yearling(Adjective)

jˈɝlɪŋ
jˈiəliŋ
01

Đã sống được một năm; chỉ trạng thái một con vật (thường là gia súc hoặc thú nuôi) được khoảng một tuổi.

Having lived for a year a year old.

一岁大的

Ví dụ
02

Miêu tả một loại trái phiếu do chính quyền địa phương phát hành và sẽ đáo hạn (được chuộc) sau một năm.

Denoting a bond issued by a local authority and redeemable after one year.

地方政府发行的一年期债券

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Yearling(Noun)

jˈɝlɪŋ
jˈiəliŋ
01

Một con vật (thường là cừu, bê, hoặc ngựa con) tròn một tuổi hoặc đang ở năm thứ hai của đời nó (tức đã qua năm đầu và chưa đầy hai tuổi).

An animal especially a sheep calf or foal that is a year old or that is in its second year.

一岁的小动物,尤其是羊、牛或马。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Yearling (Noun)

SingularPlural

Yearling

Yearlings

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ