Bản dịch của từ Youngest trong tiếng Việt

Youngest

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Youngest(Adjective)

jˈʌŋgəst
jˈʌŋgɪst
01

(Trong trò chơi bài) được phát bài sau cùng, tức là người nhận bài ngay trước người lớn tuổi nhất khi chia bài vòng; nghĩa là vị trí nhận bài cuối cùng trong lượt chia.

Card games Receiving dealt cards last ie immediately before the next deal to the eldest.

Ví dụ
02

“youngest” là dạng so sánh nhất của “young”, nghĩa là người hoặc vật có tuổi ít nhất trong một nhóm (trẻ nhất). Dùng để chỉ người nhỏ tuổi nhất trong gia đình, lớp học, nhóm bạn, v.v.

Superlative form of young most young.

Ví dụ
03

Chỉ người, vật hoặc sự việc được bắt đầu, ra đời hoặc xuất hiện gần đây nhất trong một nhóm; trẻ nhất về thời gian tồn tại.

Most recently begun or formed.

Ví dụ

Dạng tính từ của Youngest (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Young

Trẻ

Younger

Trẻ hơn

Youngest

Trẻ nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ