Bản dịch của từ Zaire trong tiếng Việt

Zaire

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Zaire(Noun)

zˈeə
ˈzɛr
01

Một quốc gia đã từng nằm ở trung tâm châu Phi, hiện nay được biết đến với tên là Cộng hòa Dân chủ Congo.

A former country in central Africa now known as the Democratic Republic of the Congo

一個曾經位於中非的國家,現在被稱為剛果民主共和國。

Ví dụ
02

Một loại tiền tệ đã từng được sử dụng ở Zaire

A currency formerly used in Zaire

曾在扎伊尔使用过的货币

Ví dụ
03

Một vùng đất lịch sử gắn liền với sông Congo

A historical region associated with the Congo River

与刚果河有关的历史区域

Ví dụ