Bản dịch của từ Zionism defenders trong tiếng Việt
Zionism defenders
Noun [U/C]

Zionism defenders(Noun)
zˈaɪənˌɪzəm dɪfˈɛndəz
ˈzaɪəˌnɪzəm dɪˈfɛndɝz
Ví dụ
Ví dụ
03
Là một phong trào chính trị và văn hóa xuất hiện vào cuối thế kỷ 19 của người Do Thái với mục tiêu thúc đẩy bản sắc và di sản của người Do Thái.
A political and cultural movement emerged in the Jewish community at the end of the 19th century, aimed at promoting Jewish identity and cultural heritage.
19世纪末,犹太社区掀起了一场旨在弘扬民族身份和文化遗产的政治与文化运动。
Ví dụ
