Môi trường

5.5 IELTS - Các cụm từ về môi trường

0 lượt lưu về

Đây là set từ vựng bao gồm 15 cụm từ về môi trường có thể ứng dụng trong IELTS Speaking dành cho band điểm 5.5

VV

2 Bộ thẻ ghi nhớ

Từ vựng trong thẻ ghi nhớ ()

No.Từ vựng

Loại từ

Dịch nghĩaPhát âm
1climate change

khí hậu thay đổi

Noun

khí hậu thay đổi

Natural large-scale and long-term change in the Earth's climatic system, as brought about by ice ages.

2

to take action

bắt đầu làm điều gì đó để giải quyết vấn đề

Từ tùy chỉnh
Verb

bắt đầu làm điều gì đó để giải quyết vấn đề

3renewable energy

năng lượng tái tạo

Noun

năng lượng tái tạo

Energy that can be replenished naturally over time.

4

carbon footprint

lượng khí carbon dioxide thải vào khí quyển do hoạt động của con người (cá nhân hoặc tổ chức)

Từ tùy chỉnh
Noun

lượng khí carbon dioxide thải vào khí quyển do hoạt động của con người (cá nhân hoặc tổ chức)

5

environmental awareness

sự hiểu biết và quan tâm của con người về môi trường

Từ tùy chỉnh
Noun

sự hiểu biết và quan tâm của con người về môi trường

6

fossil fuels

Các nhiên liệu hoá thạch như than, dầu, khí đốt tự nhiên, là nguồn phát thải khí nhà kính

Từ tùy chỉnh
Noun

Các nhiên liệu hoá thạch như than, dầu, khí đốt tự nhiên, là nguồn phát thải khí nhà kính

7greenhouse gas

khí gây hiệu ứng nhà kính

Noun

khí gây hiệu ứng nhà kính

a gas that contributes to the greenhouse effect by absorbing infrared radiation, e.g., carbon dioxide and chlorofluorocarbons.

8endangered species

loài có nguy cơ tuyệt chủng

Noun

loài có nguy cơ tuyệt chủng

A group of animals or plants that are at risk of extinction due to changes in their environment or loss of habitat.

9

to pose a threat to

gây ra một mối nguy hiểm hoặc rủi ro

Từ tùy chỉnh
Verb

gây ra một mối nguy hiểm hoặc rủi ro

10

to adopt a sustainable approach

sử dụng các phương pháp bền vững, không gây hại cho môi trường

Từ tùy chỉnh
Verb

sử dụng các phương pháp bền vững, không gây hại cho môi trường

11waste disposal

xử lý rác thải

Từ tùy chỉnh
Noun

xử lý rác thải

12

to raise awareness

làm cho mọi người hiểu biết và quan tâm vấn đề gì đó hơn

Từ tùy chỉnh
Verb

làm cho mọi người hiểu biết và quan tâm vấn đề gì đó hơn

13

land pollution

ô nhiễm đất

Từ tùy chỉnh
Noun

ô nhiễm đất

14air pollution

ô nhiễm không khí

Noun

ô nhiễm không khí

The presence of harmful substances in the air.

15

water pollution

ô nhiễm nguồn nước

Từ tùy chỉnh
Noun

ô nhiễm nguồn nước

Ôn tập từ vựng với thẻ ghi nhớ

Đăng nhập để trải nghiệm ngay

Trang danh sách bộ từ đã lưu của user

Phổ biến

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Tai mũi họng 6 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

11

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Xã hội học 4 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

7

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Kiểm toán nội bộ đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

5
27 từ
Sư phạm

A collection of Transitional Phrases that is commonly used in the IELTS Writing Task 2 and examples on how to apply them practically

Quang Khải Đặng

3

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Xã hội học 1 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

3
2
2

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Bất động sản 3 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

2

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Bất động sản 2 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

2
23 từ
Kế toán

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Tài chính kế toán 5 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

2

Người sáng tạo hàng đầu