Bản dịch của từ 2d artist trong tiếng Việt
2d artist
Noun [U/C]

2d artist(Noun)
dˈiːd ˈɑːtɪst
ˈdi ˈɑrtɪst
01
Một nghệ sĩ chuyên sáng tạo hình ảnh hai chiều thường sử dụng các công cụ kỹ thuật số.
An artist specializing in creating twodimensional images often using digital tools
Ví dụ
02
Một người vẽ hoặc vẽ tranh trên nền phẳng, thường để phục vụ thiết kế minh họa hoặc giải trí.
A person who draws or paints in a flat medium typically for illustration design or entertainment
Ví dụ
03
Một người tham gia vào việc sản xuất các hình minh họa, hoạt hình hoặc đồ họa không phải ba chiều.
Someone involved in producing animations illustrations or graphics that are not threedimensional
Ví dụ
