Bản dịch của từ 2d renderer trong tiếng Việt

2d renderer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

2d renderer(Noun)

dˈiːd rˈɛndərɐ
ˈdi ˈrɛndɝɝ
01

Quá trình tạo ra một hình ảnh hai chiều từ một mô tả.

The process of generating a twodimensional image from a description

Ví dụ
02

Một chương trình phần mềm hoặc công cụ tạo ra hình ảnh hai chiều từ một mô hình hoặc khung cảnh.

A software program or tool that generates a twodimensional image from a model or scene

Ví dụ
03

Một thành phần trong hệ thống xử lý đồ họa chịu trách nhiệm tạo ra đầu ra hình ảnh 2D.

A component in graphics rendering systems responsible for producing 2D visual output

Ví dụ