Bản dịch của từ 2d trigonometry trong tiếng Việt
2d trigonometry
Noun [U/C]

2d trigonometry(Noun)
dˈiːd trˌɪɡənˈɒmɪtri
ˈdi ˈtrɪɡəˈnɑmətri
01
Một nhánh của toán học nghiên cứu mối quan hệ giữa các góc và cạnh của tam giác, đặc biệt là trong không gian hai chiều.
A branch of mathematics that deals with the relationships between the angles and sides of triangles particularly in two dimensions
Ví dụ
Ví dụ
03
Nghiên cứu và ứng dụng của các hàm lượng giác cùng với các thuộc tính của chúng trong hệ tọa độ hai chiều.
The study and application of trigonometric functions and their properties in a twodimensional coordinate system
Ví dụ
