Bản dịch của từ A lost cause trong tiếng Việt
A lost cause
Phrase

A lost cause(Phrase)
ˈɑː lˈɒst kˈɔːz
ˈɑ ˈɫɑst ˈkɔz
01
Một tình huống hoặc hoàn cảnh có vẻ như không còn hy vọng
A situation or circumstance that seems hopeless.
一种看似绝望的情况或状况
Ví dụ
Ví dụ
03
Một nỗ lực dường như vô vọng
An effort is considered hopeless.
被认为毫无希望的尝试
Ví dụ
04
Một người hoặc vật không còn hy vọng thành công hoặc tiến bộ nữa
A person or thing with no hope of success or improvement.
毫无希望取得成功或改进的人或事物
Ví dụ
05
Một doanh nghiệp hoặc dự án bị dự đoán sẽ thất bại.
A business or project is doomed to fail.
任何企业或项目都可能面临失败的命运。
Ví dụ
Ví dụ
Ví dụ
Ví dụ
