Bản dịch của từ Abandon section trong tiếng Việt

Abandon section

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abandon section(Noun)

ˈeɪbændən sˈɛkʃən
ˈeɪbəndən ˈsɛkʃən
01

Một đoạn của cuốn sách hoặc tác phẩm viết riêng biệt khỏi nội dung chính

A part of a book or work that is separated from the main content.

这是一部书或作品中从正文中摘录出来的一部分内容。

Ví dụ
02

Một phần của khu vực hoặc tài liệu lớn hơn bị bỏ qua hoặc không chú ý đến một cách cố ý

A section of a larger area or document is intentionally overlooked or ignored.

一块被有意忽略或遗漏的较大区域或文件中的部分

Ví dụ
03

Hành động bỏ lại ai đó hoặc thứ gì đó

The act of leaving someone or something behind.

离开某人或某事的行为

Ví dụ