Bản dịch của từ Abandoning career choices trong tiếng Việt

Abandoning career choices

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abandoning career choices(Noun)

ˈeɪbˌændənɪŋ kərˈiə tʃˈɔɪsɪz
ˈeɪbənˌdoʊnɪŋ ˈkɛrɪr ˈtʃɔɪsɪz
01

Quá trình tách rời bản thân khỏi con đường sự nghiệp đã chọn trước đó.

The process of detaching oneself from a previously chosen career path

Ví dụ
02

Hành động từ bỏ hoặc từ chối điều gì đó, đặc biệt là lựa chọn nghề nghiệp.

The act of abandoning or giving up something especially a career choice

Ví dụ
03

Quyết định rời bỏ hoặc từ bỏ một công việc hay nghề nghiệp.

A decision to leave or forsake a job or profession

Ví dụ