Anh - Việt

Bản dịch của từ Abdominals trong tiếng Việt

abdominals

NounNoun Countable

abdominals (Noun)

/æbdɑmɪnlz/
/æbdɑmɪnlz/
AI

Nghĩa 01

Các cơ ở vùng bụng, đặc biệt là cơ thẳng bụng (rectus abdominis), giúp giữ tư thế đúng và hỗ trợ cột sống.

Muscles in the stomach area especially the rectus abdominis which help maintain good posture and support the spine.

Ví dụ
Nhiều vận động viên tập luyện cơ bụng để cải thiện hiệu suất thi đấu.Many athletes train their abdominals for better performance in competitions.
Hầu hết mọi người không chú ý đến cơ bụng trong các buổi tập.Most people do not focus on their abdominals during workouts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

abdominals (Noun Countable)

/æbdɑmɪnlz/
/æbdɑmɪnlz/
AI

Nghĩa 01

Các bài tập tập trung vào cơ bụng, giúp tăng sức mạnh và săn chắc vùng cơ bụng (ví dụ: gập bụng, plank).

A type of exercise that focuses on strengthening the abdominal muscles.

Ví dụ
Nhiều người tập abdominals để cải thiện sức mạnh cơ bụng.Many people do abdominals to improve their core strength.
Không phải ai cũng thích tập abdominals trong các lớp thể dục nhóm.Not everyone enjoys doing abdominals during group fitness classes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh