Bản dịch của từ Abject poverty trong tiếng Việt

Abject poverty

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abject poverty(Phrase)

ˈæbdʒɛkt pˈɒvəti
ˈæbˌdʒɛkt ˈpəvɝti
01

Một trạng thái nghèo đói nghiêm trọng đến mức làm mất phẩm giá con người và tước đi sự tự tôn của họ.

A state of poverty so severe that it dehumanizes individuals and deprives them of dignity

Ví dụ
02

Mức sống thấp nhất có thể, được đặc trưng bởi sự thiếu thốn và khó khăn cực độ.

The lowest possible standard of living characterized by extreme deprivation and hardship

Ví dụ
03

Điều kiện sống cực kỳ nghèo nàn, nơi mà mọi người thiếu đi những nhu cầu cơ bản như thực phẩm, chỗ ở và dịch vụ chăm sóc sức khỏe.

Extremely poor living conditions where individuals lack basic necessities such as food shelter and healthcare

Ví dụ