Anh - Việt

Bản dịch của từ Abscission zone trong tiếng Việt

abscission zone

Noun

abscission zone (Noun)

/æbsɨʃənˈoʊnsi/
/æbsɨʃənˈoʊnsi/
AI

Nghĩa 01 · (thực vật học) Vùng trên lá, thân hoặc cuống quả của cây nơi hình thành lớp tách (lớp rời) khiến mô ở đó yếu đi, giúp bộ phận như lá hoặc quả rụng dễ dàng. Khu vực này thường có mô cứng (sclerenchyma) bị suy yếu, ít hoặc không có collenchyma và tế bào có dịch tế bào cô đặc.

(thực vật học) Vùng trên lá, thân hoặc cuống quả của cây nơi hình thành lớp tách (lớp rời) khiến mô ở đó yếu đi, giúp bộ phận như lá hoặc quả rụng dễ dàng. Khu vực này thường có mô cứng (sclerenchyma) bị suy yếu, ít hoặc không có collenchyma và tế bào có dịch tế bào cô đặc.

(botany) The area in a plant's leaf, stem, or fruit stalk, where the abscission layer if formed along with weakened sclerenchyma, absent collenchyma, and dense cytoplasm.

Ví dụ
Khu vực rụt lá trên cành hoa hồng đã yếu trước khi hoa rụt.The abscission zone in the rose stem weakened before the flower fell.
Khu vực rụt của cây táo làm cho quả rụt.The abscission zone of the apple tree caused the fruit to drop.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh