Anh - Việt

Bản dịch của từ Sclerenchyma trong tiếng Việt

sclerenchyma

Noun

sclerenchyma (Noun)

/sklˈɛrəntʃˌaɪmɐ/
/ˈskɫɛrənˈtʃaɪmə/
AI

Nghĩa 01 · Một mô hỗ trợ trong thực vật, được đặc trưng bởi các thành tế bào dày và thường liên quan đến sự hỗ trợ kết cấu cho cây cối.

Một mô hỗ trợ trong thực vật, được đặc trưng bởi các thành tế bào dày và thường liên quan đến sự hỗ trợ kết cấu cho cây cối.

A supportive tissue in plants that is characterized by thick cell walls and is often involved in the structural support of plants

Ví dụ
Sclerenchyma cung cấp hỗ trợ cho những cây cao như hoa hướng dương và cây.Sclerenchyma provides support for tall plants like sunflowers and trees.
Nhiều cây không có sclerenchyma, khiến chúng yếu và không thể phát triển cao.Many plants lack sclerenchyma, making them weak and unable to grow tall.

Nghĩa 02 · Mô là loại mô được hình thành từ các tế bào chết, thường được tìm thấy ở thân và lá của cây.

Mô là loại mô được hình thành từ các tế bào chết, thường được tìm thấy ở thân và lá của cây.

Tissue formed from dead cells which is often found in stems and leaves of plants

Ví dụ
Sclerenchyma cung cấp sức mạnh cho các cây như cây sồi và lúa mì.Sclerenchyma provides strength to plants like oak trees and wheat.
Nhiều người không biết về sclerenchyma trong sinh học thực vật.Many people don't know about sclerenchyma in plant biology.

Nghĩa 03 · Một loại mô thực vật cung cấp sự hỗ trợ và sức mạnh, thường bao gồm các tế bào lignin hóa.

Một loại mô thực vật cung cấp sự hỗ trợ và sức mạnh, thường bao gồm các tế bào lignin hóa.

A type of plant tissue that provides support and strength typically consisting of lignified cells

Ví dụ
Sclerenchyma cung cấp hỗ trợ thiết yếu cho cây trong vườn cộng đồng.Sclerenchyma provides essential support to plants in community gardens.
Sclerenchyma không xuất hiện ở tất cả các cây trong khu phố của chúng ta.Sclerenchyma is not visible in all plants around our neighborhood.