Bản dịch của từ Absence seizure trong tiếng Việt

Absence seizure

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Absence seizure(Noun)

ˈæbsənsˌaɪvɚz
ˈæbsənsˌaɪvɚz
01

Một dạng co giật nhẹ (thuộc chứng động kinh nhỏ) diễn ra trong thời gian ngắn (thường dưới 30 giây). Người bị có thể nhìn chằm chằm, mất nhận thức tạm thời và không phản ứng trong giây lát; đôi khi có những cử động giật nhẹ. Không kèm theo trạng thái bất tỉnh hoàn toàn hay co cứng lớn.

(medicine) A type of seizure indicative of petit mal epilepsy. Brief seizure lasting up to 30 seconds involving vacantness and lack of awareness, possibly including twitching; not including spasm or unconsciousness.

短暂的癫痫发作,表现为意识丧失和凝视。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh