Anh - Việt

Bản dịch của từ Absorbency trong tiếng Việt

absorbency

Noun

absorbency (Noun)

/əbzˈɔɹbn̩si/
/əbzˈɔɹbn̩si/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất hoặc khả năng hấp thụ chất lỏng, hơi nước hoặc chất khác; mức độ mà một vật có thể hút/thu nhận chất vào trong mình.

Tính chất hoặc khả năng hấp thụ chất lỏng, hơi nước hoặc chất khác; mức độ mà một vật có thể hút/thu nhận chất vào trong mình.

The quality of being absorbent.

Ví dụ
Độ thấm hút của miếng bọt biển rất ấn tượng.The absorbency of the sponge was impressive.
Khả năng thấm hút của khăn giấy đã cứu vãn tình thế.The absorbency of the paper towel saved the day.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hành động hoặc quá trình hút vào; sự tiếp nhận chất lỏng hoặc vật chất (từ tiếng Anh cổ, nghĩa là hành động hấp thụ).

Hành động hoặc quá trình hút vào; sự tiếp nhận chất lỏng hoặc vật chất (từ tiếng Anh cổ, nghĩa là hành động hấp thụ).

(obsolete) The action of absorbing.

Ví dụ
Khả năng tiếp thu phong tục địa phương của cô đã gây ấn tượng với dân làng.Her absorbency of the local customs impressed the villagers.
Sự hấp dẫn của sự kiện từ thiện đã quyên góp được hơn 10.000 đô la.The absorbency of the charity event raised over $10,000.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · (vật lý) Tỷ lệ giữa độ hấp thụ ánh sáng (absorbance) hoặc mật độ quang học của một chất so với độ hấp thụ của dung môi tinh khiết tương ứng. Nói cách khác, cho biết chất đó hấp thụ ánh sáng mạnh đến mức nào so với dung môi không có chất tan.

(vật lý) Tỷ lệ giữa độ hấp thụ ánh sáng (absorbance) hoặc mật độ quang học của một chất so với độ hấp thụ của dung môi tinh khiết tương ứng. Nói cách khác, cho biết chất đó hấp thụ ánh sáng mạnh đến mức nào so với dung môi không có chất tan.

(physics) The ratio of the absorbance or optical density of a substance to that of a similar body of pure solvent.

Ví dụ
Độ hấp thụ của vải ảnh hưởng đến thời gian khô.The absorbency of the fabric affected its drying time.
Độ hấp thụ của khăn giấy được kiểm tra trong thí nghiệm.The absorbency of the paper towel was tested in the experiment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của absorbency (Noun)

SingularPlural

absorbency

absorbencies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh