acceptableness
Noun
acceptableness (Noun)
/ˌækˈsɛp.tə.bəl.nəs/
/ˌækˈsɛp.tə.bəl.nəs/
AI
Nghĩa 01 · Tính chất hoặc mức độ được chấp nhận; sự hợp lý, phù hợp để được đón nhận hoặc chấp thuận.
Tính chất hoặc mức độ được chấp nhận; sự hợp lý, phù hợp để được đón nhận hoặc chấp thuận.
The quality of being acceptable or suitable to be favorably received acceptability.
Ví dụ
Chất lượng chấp nhận được của chính sách mới đã được thảo luận trong cuộc họp.The acceptableness of the new policy was discussed in the meeting.
Chất lượng chấp nhận được của hành vi của anh ấy đã bị nhiều người tham dự đặt câu hỏi.The acceptableness of his behavior was questioned by many attendees.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "acceptableness" là danh từ, chỉ trạng thái hoặc phẩm chất của việc có thể được chấp nhận hoặc dễ dàng được chấp nhận. Từ này không phổ biến và ít được sử dụng trong ngôn ngữ hàng ngày, thường được thay thế bằng các từ như "acceptability". Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, ý nghĩa và cách sử dụng của từ này tương tự nhau, nhưng có thể có sự khác biệt về tần suất xuất hiện trong văn bản; "acceptability" thường được ưa chuộng hơn.