Anh - Việt

Bản dịch của từ Acceptability trong tiếng Việt

acceptability

Noun

acceptability (Noun)

/əksˌɛptəbˈɪləti/
/əksˌɛptəbˈɪlɪti/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất hoặc mức độ được coi là chấp nhận được; mức độ phù hợp để người khác đồng ý, chấp nhận hoặc không phản đối.

Tính chất hoặc mức độ được coi là chấp nhận được; mức độ phù hợp để người khác đồng ý, chấp nhận hoặc không phản đối.

The quality of being acceptable acceptableness.

Ví dụ
Sự chấp nhận của chính sách mới đã bị nhiều người đặt câu hỏi.The acceptability of the new policy was questioned by many.
Sự chấp nhận của quy định trang phục thay đổi giữa các sinh viên.The acceptability of the dress code varied among the students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tiêu chí đánh giá tính chấp nhận được của một kế hoạch tác chiến quân sự: việc xác định liệu phương án hành động dự kiến có xứng đáng với chi phí về nhân lực, trang bị và thời gian; có phù hợp với luật chiến tranh; và có được ủng hộ về mặt quân sự và chính trị hay không.

Tiêu chí đánh giá tính chấp nhận được của một kế hoạch tác chiến quân sự: việc xác định liệu phương án hành động dự kiến có xứng đáng với chi phí về nhân lực, trang bị và thời gian; có phù hợp với luật chiến tranh; và có được ủng hộ về mặt quân sự và chính trị hay không.

military Operation plan review criterion The determination as to whether the contemplated course of action is worth the cost in manpower materiel and time involved is consistent with the law of war and is militarily and politically supportable JP 102 Department of Defense Dictionary of Military and Associated Terms.

Ví dụ
Việc chấp nhận của kế hoạch hoạt động quân sự được xem xét cẩn thận.The acceptability of the military operation plan was carefully reviewed.
Việc chấp nhận của chương trình xã hội đề xuất đã bị nhiều người nghi ngờ.The acceptability of the proposed social program was questioned by many.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của acceptability (Noun)

SingularPlural

acceptability

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh