Bản dịch của từ Account for something trong tiếng Việt

Account for something

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Account for something(Phrase)

əkˈaʊnt fˈɔɹ sˈʌmθɨŋ
əkˈaʊnt fˈɔɹ sˈʌmθɨŋ
01

(cụm từ) chiếm một phần hoặc tạo nên một lượng nhất định trong tổng số; giải thích rằng một phần của tổng thể là do cái gì đó tạo ra.

To form a particular amount or part of something.

Ví dụ
02

Khi tính toán, quyết định hoặc giải thích điều gì đó, xem xét hoặc đưa một yếu tố nào đó vào để không bị bỏ sót.

To take into consideration or include something when making a calculation or decision

Ví dụ
03

Giải thích chi tiết về một việc hay sự việc nào đó, trình bày lý do, nguyên nhân hoặc cách hoạt động để người khác hiểu.

To provide a detailed explanation of something

Ví dụ
04

Chịu trách nhiệm về điều gì đó (ví dụ một quyết định hoặc kết quả cụ thể); giải trình hoặc chịu trách nhiệm về nguyên nhân, lý do dẫn đến một việc.

To be responsible for something such as a decision or a particular outcome

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh