accrued liability
Noun
accrued liability (Noun)
/əkɹˈud lˌaɪəbˈɪlɨti/
/əkɹˈud lˌaɪəbˈɪlɨti/
AI
Ví dụ
Thành phố đã tích lũy nghĩa vụ cho các dịch vụ xã hội chưa thanh toán năm ngoái.The city accrued liability for unpaid social services last year.
Chính phủ không công nhận nghĩa vụ đã tích lũy cho các chương trình cộng đồng.The government did not recognize the accrued liability for community programs.
Nghĩa 02
Một loại nghĩa vụ tăng dần theo thời gian do sự tích lũy của các khoản chi phí hoặc nghĩa vụ mà đã nợ nhưng chưa thực hiện.
A type of liability that increases over time due to the accumulation of expenses or obligations that are owed but not yet fulfilled.
Ví dụ
Khoản nợ tích lũy cho các chương trình xã hội đạt 2 triệu đô la năm nay.The accrued liability for social programs reached $2 million this year.
Thành phố không báo cáo khoản nợ tích lũy cho dịch vụ xã hội.The city did not report its accrued liability for social services.
Nghĩa 03
Ví dụ
Khoản nợ phải trả cho dịch vụ xã hội đạt 50.000 đô la năm ngoái.The accrued liability for social services reached $50,000 last year.
Công ty không báo cáo khoản nợ phải trả cho các dự án cộng đồng.The company did not report any accrued liability for community projects.