Anh - Việt
acetylsalicylic
Noun
acetylsalicylic (Noun)
/ˌeɪstɪlsˈælɪsˈaɪlɪk/
/ˌæsətəɫˌsæɫəˈsɪɫɪk/
AI
Nghĩa 01 · Một loại thuốc được sử dụng để giảm đau, giảm viêm và hạ sốt, thường được biết đến với tên gọi là aspirin.
Ví dụ
Anh ấy mua acetylsalicylic để giảm đau đầu nhanh chóng.He bought acetylsalicylic to relieve his headache quickly.
Acetylsalicylic không phù hợp với tất cả bệnh nhân sốt.Acetylsalicylic is not suitable for all fever patients.
Nghĩa 02 · Một loại thuốc là dẫn xuất acetyl của axit salicylic.
Một loại thuốc là dẫn xuất acetyl của axit salicylic.
A type of medication that is an acetylated derivative of salicylic acid
Ví dụ
Tại hội chợ sức khỏe cộng đồng năm 2024 của Maria, axit acetylsalicylic đã giúp 12 người cao tuổi.At Maria's 2024 community health fair, acetylsalicylic helped 12 older adults.
Nghiên cứu xã hội của chúng ta không nên giới thiệu axit acetylsalicylic là thuốc phù hợp với mọi người.Our social study should not present acetylsalicylic as suitable for everyone.
Nghĩa 03 · Được sử dụng trong việc phòng ngừa các bệnh tim mạch nhờ vào tính chất chống kết tập tiểu cầu.
Được sử dụng trong việc phòng ngừa các bệnh tim mạch nhờ vào tính chất chống kết tập tiểu cầu.
Used in the prevention of cardiovascular diseases due to its antiplatelet properties
Ví dụ
Theo báo cáo y tế công cộng, axit axetylsalixylic giúp ngăn ngừa đột quỵ ở người cao tuổi Brazil.In Brazil, acetylsalicylic prevents strokes among older citizens, according to public-health reports.
Trong các chương trình sức khỏe tim mạch cộng đồng, axit axetylsalixylic không thay thế việc tập thể dục.Acetylsalicylic does not replace exercise in community heart-health programs.