Bản dịch của từ Acidize trong tiếng Việt

Acidize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acidize(Verb)

ˈæsɪdaɪz
ˈæsɪdaɪz
01

Xử lý bằng axit để làm axit hóa; cụ thể trong khai thác dầu khí là bơm axit vào giếng để ăn mòn và mở rộng lỗ rỗng trong đá vôi hoặc tầng chứa nhằm kích thích dòng chảy dầu, nước…

To treat with acid to acidify specifically to inject acid into a well in order to enlarge pores in the surrounding rock and stimulate the flow of oil water etc.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh