Bản dịch của từ Acknowledge feedback trong tiếng Việt
Acknowledge feedback
Phrase

Acknowledge feedback(Phrase)
ˈæknəʊlˌɛdʒ fˈiːdbæk
ˈækˌnɑɫɪdʒ ˈfidˌbæk
01
Công nhận tầm quan trọng hoặc chất lượng của một điều gì đó
To recognize the importance or quality of something
Ví dụ
Ví dụ
03
Để đáp lại ai đó, đặc biệt là để thể hiện sự trân trọng đối với phản hồi đã nhận được
To respond to someone especially to show appreciation for feedback given
Ví dụ
