Anh - Việt

Bản dịch của từ Acknowledged trong tiếng Việt

acknowledged

VerbAdjective

acknowledged (Verb)

/ɪknˈɑlɪdʒd/
/æknˈɑlɪdʒd/
AI

Nghĩa 01

Thừa nhận hoặc chấp nhận rằng điều gì đó là đúng hoặc tồn tại.

to admit or accept that something is true or exists.

Ví dụ
Nhiều người công nhận tầm quan trọng của sức khỏe tâm thần trong xã hội hôm nay.Many people acknowledged the importance of mental health in society today.
Cô ấy không công nhận những đóng góp của các tình nguyện viên trong sự kiện.She did not acknowledge the contributions of volunteers during the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của acknowledged (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

acknowledge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

acknowledged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

acknowledged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

acknowledges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

acknowledging

acknowledged (Adjective)

/ˈæk.nəˌlɛdʒd/
/ˈæk.nəˌlɛdʒd/
AI

Nghĩa 01

Được công nhận là đúng hoặc tồn tại; được thừa nhận về tính xác thực hoặc sự hiện hữu.

recognized as being true or existing.

Ví dụ
Cộng đồng đã công nhận tầm quan trọng của các chương trình nâng cao nhận thức về sức khỏe tâm thần.The community acknowledged the importance of mental health awareness programs.
Các vấn đề đã không được chính quyền địa phương công nhận năm ngoái.The issues were not acknowledged by the local government last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh