Bản dịch của từ Acting styles trong tiếng Việt

Acting styles

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acting styles(Noun)

ˈæktɪŋ stˈaɪlz
ˈæktɪŋ ˈstaɪɫz
01

Cách thức hoặc kỹ thuật thể hiện một vai diễn trong kịch hoặc phim.

The manner or technique of performing a role in theatre or film

Ví dụ
02

Một cách đặc trưng để thể hiện hoặc thực hiện nghệ thuật hoặc biểu diễn

A characteristic way of expressing or executing art or performance

Ví dụ
03

Một thể loại hoặc kiểu biểu diễn đã được thiết lập trong diễn xuất

An established category or type of performance in acting

Ví dụ