Anh - Việt

Bản dịch của từ Actinide trong tiếng Việt

actinide

Noun

actinide (Noun)

/ˈæktɪnaɪd/
/ˈæktɪnaɪd/
AI

Nghĩa 01

Tập hợp 15 nguyên tố kim loại trong bảng tuần hoàn, bắt đầu từ actini (số nguyên tử 89) đến lawrencium (số nguyên tử 103). Các nguyên tố này đều phóng xạ; những nguyên tố nặng hơn rất không bền và nhiều loại không tồn tại tự nhiên.

Any of the series of fifteen metallic elements from actinium atomic number 89 to lawrencium atomic number 103 in the periodic table They are all radioactive the heavier members being extremely unstable and not of natural occurrence.

Ví dụ
Actinide được sử dụng trong một số phương pháp điều trị y tế hiện đại.Actinides are used in some advanced medical treatments today.
Nhiều người không hiểu về actinide và các tính chất phóng xạ của chúng.Many people do not understand actinides and their radioactive properties.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của actinide (Noun)

SingularPlural

actinide

actinides

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh