Bản dịch của từ Active involvement trong tiếng Việt

Active involvement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Active involvement(Noun)

ˈæktɨv ˌɪnvˈɑlvmənt
ˈæktɨv ˌɪnvˈɑlvmənt
01

Trạng thái tham gia hoặc tham dự vào một hoạt động hay sự kiện.

The state of participating or engaging in an activity or event.

Ví dụ
02

Trong khoa học xã hội, nó đề cập đến hành động ảnh hưởng hoặc định hình các tình huống hay môi trường một cách chủ động.

In social sciences, it refers to the act of actively influencing or shaping situations or environments.

Ví dụ
03

Một hình thức tham gia được đặc trưng bởi việc chủ động và có sáng kiến.

A form of engagement characterized by being proactive and taking initiative.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh