Bản dịch của từ Ad-hoc view trong tiếng Việt

Ad-hoc view

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ad-hoc view(Noun)

ˈædhɒk vjˈuː
ˈadˈhɑk ˈvju
01

Một cách sắp xếp hoặc cấu hình được thiết kế riêng để giải quyết những vấn đề cụ thể khi chúng phát sinh.

An arrangement or configuration that is tailored to address particular issues as they arise

Ví dụ
02

Một góc nhìn hoặc cách tiếp cận được tạo ra hoặc sử dụng cho một mục đích hoặc tình huống cụ thể, thay vì được lên kế hoạch hay thiết lập trước.

A view or approach that is created or used for a specific purpose or situation rather than being planned or established in advance

Ví dụ
03

Một cái nhìn hoặc phân tích tạm thời, ứng biến nhằm đáp ứng nhu cầu hiện tại.

A temporary or impromptu perspective or analysis that caters to immediate needs

Ví dụ