Bản dịch của từ Address forwarding trong tiếng Việt

Address forwarding

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Address forwarding(Noun)

ˈædrəs fˈɔːwədɪŋ
ˈæˌdrɛs ˈfɔrwɝdɪŋ
01

Một dịch vụ do bưu điện hoặc các công ty vận chuyển cung cấp để chuyển hướng thư đến một địa chỉ xác định.

A service provided by postal services or carriers to redirect mail to a specified address

Ví dụ
02

Hành động gửi thư hoặc bưu phẩm đến một địa chỉ khác với địa chỉ ban đầu.

The act of sending mail or packages to a different address than the original one

Ví dụ
03

Một thỏa thuận cho phép giao thư tới một địa điểm tạm thời hoặc địa điểm mới.

An arrangement permitting delivery of mail to a temporary or new location

Ví dụ