Bản dịch của từ Adequate animal welfare trong tiếng Việt

Adequate animal welfare

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adequate animal welfare(Noun)

ˈeɪdkweɪt ˈænɪməl wˈɛlfeə
ˈeɪdˌkweɪt ˈænɪməɫ ˈwɛɫˌfɛr
01

Một nguyên tắc trong các chính sách liên quan đến việc chăm sóc và điều trị động vật.

A principle in policies regarding the care and treatment of animals

Ví dụ
02

Phúc lợi động vật đề cập đến sự khỏe mạnh của động vật, bao gồm cả sức khỏe thể chất và tinh thần của chúng.

Animal welfare refers to the wellbeing of animals including their physical and mental health

Ví dụ
03

Trạng thái đủ hoặc chấp nhận được về chất lượng hoặc số lượng

The state of being sufficient or acceptable in quality or quantity

Ví dụ