Anh - Việt

Bản dịch của từ Administered trong tiếng Việt

administered

AdjectiveVerb

administered (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Đã được đưa vào hiệu lực hoặc được thi hành; đã được áp dụng và thực hiện.

Having been put into effect or operation enforced.

Ví dụ
Chính sách mới đã được thực thi bởi chính phủ tháng trước.The new policy was administered by the government last month.
Các thay đổi không được thực thi hiệu quả ở nhiều cộng đồng.The changes were not administered effectively in many communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Được quản lý, điều hành hoặc cai quản theo một cách thức nhất định; tức là một việc, tổ chức hoặc khu vực được tổ chức và điều phối bởi người hoặc cơ quan chịu trách nhiệm.

Managed or governed in a particular way.

Ví dụ
Chương trình xã hội được quản lý hiệu quả bởi chính quyền địa phương năm 2022.The social program was administered effectively by the local government in 2022.
Tổ chức từ thiện không được quản lý tốt, dẫn đến nhiều nhu cầu chưa được đáp ứng.The charity was not administered well, leading to many unmet needs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

administered (Verb)

/ədmˈɪnəstɚd/
/ədmˈɪnəstɚd/
AI

Nghĩa 01

Cung cấp hoặc đưa ra một phương thuốc, thuốc men hoặc liệu pháp cho ai đó nhằm điều trị hoặc chữa bệnh.

To dispense or apply a remedy or treatment.

Ví dụ
Chính phủ đã tiêm vắc-xin cho 1 triệu công dân tháng trước.The government administered vaccines to 1 million citizens last month.
Họ đã không thực hiện điều trị hiệu quả trong cuộc khủng hoảng sức khỏe.They did not administer the treatment effectively during the health crisis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Quản lý, điều hành hoặc giám sát việc thực hiện một công việc, chương trình hoặc nhiệm vụ để đảm bảo nó được tiến hành đúng cách.

To manage or supervise the execution of something.

Ví dụ
Chính phủ đã quản lý chương trình phúc lợi xã hội mới hiệu quả năm ngoái.The government administered the new social welfare program effectively last year.
Họ đã không quản lý quỹ cho giáo dục đúng cách trong năm 2022.They did not administer the funds for education properly in 2022.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Tiến hành, tổ chức hoặc cho ai làm một bài kiểm tra, khảo sát hoặc thăm dò ý kiến (ví dụ: phát và giám sát bài kiểm tra hoặc gửi bản khảo sát để mọi người trả lời).

To administer a test or survey.

Ví dụ
Trường đã tiến hành khảo sát với 200 học sinh tháng trước.The school administered the survey to 200 students last month.
Họ đã không tiến hành kiểm tra với những người tham gia mới.They did not administer the test to the new participants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của administered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

administer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

administered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

administered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

administers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

administering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh