Bản dịch của từ Advective trong tiếng Việt

Advective

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Advective(Adjective)

ædvˈɛktɨv
ædvˈɛktɨv
01

Liên quan đến việc thêm vào một thành phần, đặc biệt là một phần của vỏ trái đất.

Relating to or involving the addition of a component, especially a part of the Earth's crust.

这与补充一种成分有关,特别是地壳的一部分。

Ví dụ
02

Liên quan hoặc chỉ rõ một loại ngữ pháp trong đó danh từ hoặc đại từ biểu thị cho một đặc điểm hoặc chất lượng.

Related to or indicating a grammatical category where nouns or pronouns express description or quality.

指示名词或代词所表达的范畴,用以说明某事物的特性或品质。

Ví dụ

Advective(Noun)

ædvˈɛktɨv
ædvˈɛktɨv
01

Một từ đóng vai trò như tính từ.

A word that functions like an adjective.

这是一个用作形容词的词。

Ví dụ
02

Thuật ngữ ngôn ngữ học đề cập đến một tính từ hoặc nhóm tính từ.

A linguistic term referring to an adjective or a cluster of adjectives.

这是指形容词或形容词短语的语言学术语。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ