Bản dịch của từ Adversary system trong tiếng Việt

Adversary system

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adversary system(Noun)

ˈædvɚsˌɛɹi sˈɪstəm
ˈædvɚsˌɛɹi sˈɪstəm
01

Một hệ thống pháp luật mà hai bên đối lập trình bày các trường hợp của họ trước một thẩm phán hoặc bồi thẩm đoàn không thiên vị.

A legal system in which two opposing parties present their cases to an impartial judge or jury.

Ví dụ
02

Một phương pháp giải quyết tranh chấp pháp lý trong đó mỗi bên nhằm chứng minh trường hợp của mình chống lại bên kia.

A method of legal dispute resolution where each side aims to prove their case against the other.

Ví dụ
03

Khung pháp lý trong đó các luật sư đại diện cho quyền lợi của khách hàng của họ trước tòa.

The framework within which lawyers represent their clients' interests in court.

Ví dụ