Anh - Việt
adversary system
Noun
adversary system (Noun)
/ˈædvɚsˌɛɹi sˈɪstəm/
/ˈædvɚsˌɛɹi sˈɪstəm/
AI
Ví dụ
Hệ thống đối kháng đảm bảo công bằng trong các tranh chấp pháp lý như Johnson kiện bang.The adversary system ensures fairness in legal disputes like Johnson v. State.
Hệ thống đối kháng không thiên vị bên nào hơn bên kia.The adversary system does not favor one party over the other.
Ví dụ
Hệ thống đối kháng giúp đảm bảo sự công bằng trong tranh chấp pháp lý ở Mỹ.The adversary system helps ensure fairness in legal disputes in America.
Hệ thống đối kháng không phải lúc nào cũng hiệu quả trong việc giải quyết vấn đề xã hội.The adversary system is not always effective in resolving social issues.
Ví dụ
Hệ thống đối kháng đảm bảo đại diện công bằng trong tòa án cho mọi khách hàng.The adversary system ensures fair representation in court for all clients.
Hệ thống đối kháng không thiên vị bên nào trong các phiên tòa.The adversary system does not favor one side over another in trials.