Bản dịch của từ Adverse section trong tiếng Việt

Adverse section

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adverse section(Noun)

ˈædvɜːs sˈɛkʃən
ˈædˌvɝs ˈsɛkʃən
01

Một phần hoặc một đoạn của một tài liệu viết như sách hoặc bài báo.

A part or a portion of a written document such as a book or article

Ví dụ
02

Một khu vực hoặc vùng miền có những đặc điểm hoặc phẩm chất riêng biệt.

An area or region with specific characteristics or qualities

Ví dụ
03

Một nhóm đặc trưng trong một cộng đồng rộng lớn hơn.

A distinct group within a broader community

Ví dụ