Bản dịch của từ Aedicula trong tiếng Việt

Aedicula

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aedicula(Noun)

idˈɪkjələ
idˈɪkjələ
01

Trong kiến trúc La Mã, 'aedicula' là một hốc tường hoặc một kiến trúc nhỏ dùng để đặt tượng, thường được khung bởi hai cột nâng đỡ một mái tam giác (mái fronton) hoặc một băng kiến trúc — về cơ bản là một đền nhỏ hoặc miếu thờ trang trí trên tường.

Originally in Roman architecture a niche for a statue especially one framed by two columns supporting a pediment or an entablature such a structure forming a shrine.

小圣坛

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh