aerodynamics
Noun Uncountable
aerodynamics (Noun Uncountable)
/ˌeərəʊdaɪnˈæmɪks/
/ˌeɪroʊdaɪˈnæmɪks/
AI
Nghĩa 01
Thiết kế và vận hành các vật thể sao cho chúng có thể di chuyển hiệu quả trong không khí hoặc các loại khí khác
The design and operation of objects so that they can move efficiently through air or other gases
Ví dụ
Khí động học giúp thiết kế ô tô thể thao giảm lực cản không khí hiệu quả.Aerodynamics helps design sports cars that reduce air resistance efficiently.
Khí động học không quan trọng khi chọn quần áo bình thường cho sự kiện xã hội.Aerodynamics is not important in choosing casual clothing for social events.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Ngành khí động học giúp cải tiến thiết kế ô tô để lái xe an toàn hơn ở thành phố năm 2023.Aerodynamics helps improve car designs for safer city driving in 2023.
Khí động học không phải là chủ đề phổ biến trong các cuộc thảo luận sự kiện xã hội.Aerodynamics is not a common topic in social event discussions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Ngành khoa học nghiên cứu về chuyển động của không khí và các chất lỏng khí khác và các lực tác động lên các vật thể chuyển động so với các chất lỏng đó
The branch of science that deals with the motion of air and other gaseous fluids and with the forces acting on objects in motion relative to such fluids
Ví dụ
Ngành khí động học giúp xe hơi giảm lực cản không khí để tiết kiệm nhiên liệu trong giao thông thành phố.Aerodynamics helps cars reduce air resistance to save fuel in city traffic.
Khí động học không thường được thảo luận trong các lớp học xã hội ở trường.Aerodynamics is not often discussed in social studies classes at school.
Từ tiếng Việt gần nghĩa