Bản dịch của từ Affordable housing issue trong tiếng Việt
Affordable housing issue
Noun [U/C]

Affordable housing issue(Noun)
ɐfˈɔːdəbəl hˈaʊzɪŋ ˈɪʃuː
əˈfɔrdəbəɫ ˈhaʊzɪŋ ˈɪʃu
01
Một chủ đề thảo luận hoặc tranh luận về chi phí của bất động sản nhà ở
A topic of discussion or debate regarding the costs of residential properties
Ví dụ
02
Một vấn đề hoặc thách thức liên quan đến sự sẵn có và giá cả hợp lý của nhà ở.
A problem or challenge related to the availability and affordability of housing
Ví dụ
03
Nhà ở có giá cả hợp lý và dành cho nhiều đối tượng thu nhập khác nhau.
Housing that is reasonably priced and accessible to a broad range of income levels
Ví dụ
